quả tang

  1. trgt (H. quả: thực; tang: chứng cớ) Ngay khi đương làm điều bậy: bị bắt quả tang ăn cắp (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quả tang
Nó bị bắt quả tang ăn cắp.